艷麗
diễm lệ
Hán Việt: diễm lệ · Pinyin: yàn lì
Tổng quan
Hán Việt: DIỆM, DIỄM LI 形 tươi đẹp; xinh đẹp; diễm lệ. 艷麗奪目 xinh đẹp loá mắt 艷麗的彩虹. cầu vồng tươi đẹp
色彩明亮美丽那富于色彩的连绵不断的山峦,像孔雀开屏,艳丽迷人。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ tươi đẹp; xinh đẹp; diễm lệ: diễm lệ/tươi đẹp/xinh đẹp
- Biên soạn gorgeous; resplendent
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 色彩明亮美丽那富于色彩的连绵不断的山峦,像孔雀开屏,艳丽迷人。
Eng
- Cihui gorgeous; garish and beautiful
- Tần suất từ gorgeous; garish and beautiful
Đức
- Handedict schön
other
- Nguồn khác Đẹp lộng lẫy