节制地

tiết chế địa

Hán Việt: tiết chế địa

Tổng quan

cư xử có chừng mực; tỏ ra tự kiềm chế; điều độ, có nhiệt độ ôn hoà (khí hậu không nóng quá, không lạnh quá)

Cấu tạo: 節 (tiết) + 制 (chế) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 điều độ

Từ liên quan

Gần nghĩa

节制者 · 節制 · 节制 · 节制的 · 节制闸 · 节制之师 · 制地 · 節制資本