芝蘭生於深林
chi lan sanh vu thâm lâm
Hán Việt: chi lan sanh vu thâm lâm · Pinyin: zhī lán shēng yú shēn lín
Tổng quan
Cấu tạo: 芝 (chi) + 蘭 (lan) + 生 (sanh) + 於 (vu) + 深 (thâm) + 林 (lâm)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 芝兰:芝草、兰草,都是香草。芝兰生长于树木深处。比喻德高的人不因没有人看见而变节。