芥子

jiè zǐgiới tử

Hán Việt: giới tử · Pinyin: jiè zǐ

Tổng quan

hạt cải; giới tử

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.芥菜的種子。 2.佛教用語。佛典中常用罌粟之實來比喻極微小。《維摩詰所說經.卷中》:「以須彌山之高廣內芥子中,無所增減,須彌山王本相如故。」《西遊記》第二二回:「自古道:『遣泰山輕如芥子,攜凡夫難脫紅塵。』」

Cấu tạo: 芥 (giới) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Hột cải — Chỉ sự rất nhỏ bé.; Một cải — Chỉ sự rất nhỏ bé.; hạt cải; giới tử; hạt cải
  • Biên soạn 芥子 jièzǐ n. 1. mustard seeds 2. a tiny thing

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.芥菜的種子。 2.佛教用語。佛典中常用罌粟之實來比喻極微小。《維摩詰所說經.卷中》:「以須彌山之高廣內芥子中,無所增減,須彌山王本相如故。」《西遊記》第二二回:「自古道:『遣泰山輕如芥子,攜凡夫難脫紅塵。』」

Eng

  • JMdict opium poppy (Papaver somniferum)
  • Cihui 芥子 jièzǐ n. 1. mustard seeds 2. a tiny thing
  • Tần suất từ 芥子 jièzǐ n. 1. mustard seeds 2. a tiny thing

Đức

  • Handedict senffarben

ja

  • JMdict 芥子(ケシ)

other

  • Nguồn khác Hột cải
  • Nguồn khác Chỉ sự rất nhỏ bé

Từ liên quan

Gần nghĩa

芥子供 · 芥子劫 · 芥子气 · 芥子泥 · 芥子毒气 · 子丑 · 子书 · 子产