花叢

huā cónghoa tùng

Hán Việt: hoa tùng · Pinyin: huā cóng

Tổng quan

bụi hoa; khóm hoa. bướm bay qua bay lại trên những khóm hoa

新华 · Tân Hoa Đại lục

丛生在一起的花:蝴蝶在~中飞来飞去。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.叢集而生的花木。如:「蝴蝶在花叢中飛舞。」元.關漢卿《蝴蝶夢》第二折:「兀那花叢裡一個撮角亭子,亭子上結下個蜘蛛羅網。」 2.比喻妓院。《文明小史》第四三回:「劉齊禮初入花叢,手舞足蹈,也不知如何是好。」

Cấu tạo: 花 (hoa) + 叢 (tùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cụm hoa
  • Cihui hoa tự
  • Tần suất từ hoa tùng: bụi hoa/khóm hoa; khóm hoa
  • Biên soạn 花叢 uācóng n. 1. flowering shrubs 2. the world of debauchery 3. the world of prostitutes

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.叢集而生的花木。如:「蝴蝶在花叢中飛舞。」元.關漢卿《蝴蝶夢》第二折:「兀那花叢裡一個撮角亭子,亭子上結下個蜘蛛羅網。」 2.比喻妓院。《文明小史》第四三回:「劉齊禮初入花叢,手舞足蹈,也不知如何是好。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 丛生在一起的花:蝴蝶在~中飞来飞去。

Eng

  • Cihui cluster of flowers; inflorescence; flowering shrub
  • Tần suất từ 花叢 uācóng n. 1. flowering shrubs 2. the world of debauchery 3. the world of prostitutes

Từ liên quan

Gần nghĩa

叢書 · 叢冢 · 丛刊 · 丛刻 · 叢臺 · 丛山 · 丛杂 · 叢林