花團錦簇

huā tuán jǐn cù hoa đoàn cẩm thốc

Hán Việt: hoa đoàn cẩm thốc · Pinyin: huā tuán jǐn cù

Tổng quan

trang trí rực rỡ sắc màu (thành ngữ) | lộng lẫy

Cấu tạo: (hoa) + (đoàn) + (cẩm) + (thốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trang trí rực rỡ sắc màu (thành ngữ) | lộng lẫy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 花朵錦繡聚集在一起。形容五彩繽紛、繁華美麗的樣子。《儒林外史》第一一回:「自己作出來的文章,又理真法者,花團錦簇。」《紅樓夢》第一七、一八回:「其槅各式各樣,或天圓地方,或葵花蕉葉,或連環半璧,真是花團錦簇,剔透玲瓏。」也作「花簇錦攢」、「花攢錦簇」。

Eng

  • CC-CEDICT brightly colored decorations (idiom)|splendid
  • Cihui 花團錦簇 uātuánjǐncù f.e. 1. rich; colorful 2. a group of richly attired women

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

万紫千红 · 五彩缤纷 · 姹紫嫣红