花石纲

huā shí gānghoa thạch cương

Hán Việt: hoa thạch cương · Pinyin: huā shí gāng

Tổng quan

hoa thạch cương

新华 · Tân Hoa Đại lục

北宋末年,宋徽宗在东京(今河南开封)建寿山艮岳”,设苏杭应奉局,搜罗奇花异石,用船队运往东京,连年不绝,号称花石纲”。人民深受其害。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

綱,成群結隊運送物品。宋時多為官辦,如鹽綱、茶綱等。花石綱指運送花石往京師的船隊。《宋史.卷四七○.佞幸傳.朱勔傳》:「徽宗頗垂意花石,京諷勔語其父,……至致和中始極盛,舳艫相銜于淮、汴,號『花石綱』。」也稱為「花綱」。

Cấu tạo: 花 (hoa) + 石 (thạch) + 綱 (cương)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Hoa Thạch Cương
  • VietPhrases hoa thạch cương
  • Tần suất từ hoa thạch cương

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 北宋末年,宋徽宗在东京(今河南开封)建寿山艮岳”,设苏杭应奉局,搜罗奇花异石,用船队运往东京,连年不绝,号称花石纲”。人民深受其害。

Từ liên quan

Gần nghĩa

花石峡 · 花石綱 · 花石 · 花石峡镇 · 石綱 · 石纲 · 花石墙壁