花絲

huā sīhoa ti

Hán Việt: hoa ti · Pinyin: huā sī

Tổng quan

chỉ nhị

新华 · Tân Hoa Đại lục

雄蕊的下部,多为丝状,作用是支撑花药。(图见“花”)

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

被子植物雄蕊支撐花葯的絲狀或柱狀構造,其頂端即著生花葯。

Cấu tạo: 花 (hoa) + 絲 (ti)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cuống (chỉ nhị) của nhị hoa
  • Tần suất từ chỉ nhị
  • Biên soạn 花絲 uāsī n. 1. <bot.> filament 2. <art> filigree

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 被子植物雄蕊支撐花葯的絲狀或柱狀構造,其頂端即著生花葯。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雄蕊的下部,多为丝状,作用是支撑花药。(图见“花”)

Eng

  • Cihui stalk (filament) of stamen
  • Tần suất từ 花絲 uāsī n. 1. <bot.> filament 2. <art> filigree

Từ liên quan

Gần nghĩa

丝丝 · 丝光 · 絲蘭 · 絲囊 · 絲巾 · 丝帕 · 絲帶 · 丝弦