芻糧
sô lương
Hán Việt: sô lương · Pinyin: chú liáng
Tổng quan
lương thực quân đội
糧草。《新五代史.卷二七.唐臣傳.劉延朗傳》:「是時,高祖悉握精兵在北,饋運芻糧,遠近勞弊。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Cỏ cho ngựa và đồ ăn cho binh lính. Chỉ chung lương thực dùng trong quân đội.; lương thực quân đội; ỏ cho ngựa và đồ ăn cho binh lính. Chỉ chung lương thực dùng trong quân đội
- Biên soạn 芻糧 húliáng n. fodder for horses and food for men
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 糧草。《新五代史.卷二七.唐臣傳.劉延朗傳》:「是時,高祖悉握精兵在北,饋運芻糧,遠近勞弊。」
Eng
- Cihui army provisions
- Tần suất từ 芻糧 húliáng n. fodder for horses and food for men
other
- Nguồn khác Cỏ cho ngựa và đồ ăn cho binh lính. Chỉ chung lương thực dùng trong quân đội