芻蕘
sô nhiêu
Hán Việt: sô nhiêu · Pinyin: chú ráo
Tổng quan
書; cắt rơm hái củi; cắt rạ chặt củi.; quê mùa; người quê mùa; nhà quê (lời nói khiêm tốn). lời quê mùa
割草打柴:~有禁; 指割草打柴的人:询于~; 谦辞,在向别人提供意见时把自已比作草野鄙陋的人:~之言(浅陋的话)。
1.割草砍柴。《孟子.梁惠王下》:「文王之囿方七十里,芻蕘者往焉,雉兔者往焉,與民同之。」 2.割草砍柴的人。《淮南子.主術》:「然而群臣志達效忠者,希不困其身,使言之而是,雖在褐夫芻蕘,猶不可棄也。」 3.謙稱自己是草野鄙陋的人。唐.李白〈與韓荊州書〉:「若賜觀芻蕘,請給以紙筆。」
Nghĩa
Việt
- Cihui cắt cỏ và đốn củi
- Cihui người cắt cỏ
- Cihui tiều phu
- Tần suất từ cắt rạ chặt củi; quê mùa; người quê mùa; nhà quê
- Biên soạn 芻蕘 húráo v.p. <wr.> cut grass and firewood ◆n. gatherer of grass and firewood
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.割草砍柴。《孟子.梁惠王下》:「文王之囿方七十里,芻蕘者往焉,雉兔者往焉,與民同之。」 2.割草砍柴的人。《淮南子.主術》:「然而群臣志達效忠者,希不困其身,使言之而是,雖在褐夫芻蕘,猶不可棄也。」 3.謙稱自己是草野鄙陋的人。唐.李白〈與韓荊州書〉:「若賜觀芻蕘,請給以紙筆。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 割草打柴:~有禁; 指割草打柴的人:询于~; 谦辞,在向别人提供意见时把自已比作草野鄙陋的人:~之言(浅陋的话)。
Eng
- Cihui to mow grass and cut firewood; grass mower; woodman
- Tần suất từ 芻蕘 húráo v.p. <wr.> cut grass and firewood ◆n. gatherer of grass and firewood