蒼蠅不叮無縫蛋
thương dăng bất đinh vô phùng đản
Hán Việt: thương dăng bất đinh vô phùng đản · Pinyin: cāng ying bù dīng wú fèng dàn
Tổng quan
nghĩa đen: ruồi không đậu trứng không vết nứt (thành ngữ) | hình bóng: không có lửa làm sao có khói
Cấu tạo: 蒼 (thương) + 蠅 (dăng) + 不 (bất) + 叮 (đinh) + 無 (vô) + 縫 (phùng) + 蛋 (đản)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: ruồi không đậu trứng không vết nứt (thành ngữ) | hình bóng: không có lửa làm sao có khói
Eng
- CC-CEDICT lit. flies do not attack an intact egg (idiom)|fig. no smoke without a fire
- Cihui lit. flies do not attack an intact egg (idiom)/fig. no smoke without a fire