苦盡甘來
khổ tận cam lai
Hán Việt: khổ tận cam lai · Pinyin: kǔ jìn gān lái
Tổng quan
khổ tận cam lai (thành ngữ) | thời kỳ khó khăn đã qua, thời kỳ tốt đẹp vừa bắt đầu
Nghĩa
Việt
- Cihui khổ tận cam lai (thành ngữ) | thời kỳ khó khăn đã qua, thời kỳ tốt đẹp vừa bắt đầu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 艱難困苦的境遇已經結束,而將逐步進入佳境。元.白樸《東牆記》第三折:「似這等不枉了教人害,苦盡甘來。」《西遊記》第九回:「真是苦盡甘來,莫大之喜!」也作「苦盡甜來」。
Eng
- CC-CEDICT bitterness finishes, sweetness begins (idiom); the hard times are over, the good times just beginning
- Cihui 苦盡甘來 ǔjìngānlái f.e. after suffering comes happiness