英雄所见略同

yīng xióng suǒ jiàn lüè tónganh hùng sở kiến lược đồng

Hán Việt: anh hùng sở kiến lược đồng · Pinyin: yīng xióng suǒ jiàn lüè tóng

Tổng quan

nghĩa đen: anh hùng thường đồng ý (thành ngữ); Người tài trí lớn suy nghĩ giống nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

所见:所见到的,指见解; 略:大略,大致。英雄人物的见解基本相同同。这是对意见相同的双方表示赞美的话。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

語本《三國志.卷三七.蜀書.龐統傳》裴松之注引《江表傳》:「備歎息曰:『孤時危急,當有所求,故不得不往,殆不免周瑜之手!天下智謀之士,所見略同耳。』」指傑出人物的見解大致相同。《孽海花》第一一回:「你們聽這番議論,不是與劍雲的議論,倒不謀而合的。英雄所見略同,只見這裡頭是有這麼一個道理,不盡荒唐的!」

Cấu tạo: 英 (anh) + 雄 (hùng) + 所 (sở) + 見 (kiến) + 略 (lược) + 同 (đồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Người tài trí lớn suy nghĩ giống nhau
  • Biên soạn great minds think alike

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 所见:所见到的,指见解; 略:大略,大致。英雄人物的见解基本相同同。这是对意见相同的双方表示赞美的话。

Eng

  • Cihui lit. heroes usually agree (idiom); Great minds think alike

Từ liên quan

Gần nghĩa

英雄出少年 · 英雄难过美人关 · 英雄无用武之地 · 英雄莫问出处 · 英雄無用武之地 · 英雄闲日月 · 英雄的十月 · 英雄识英雄