英雄所見略同
anh hùng sở kiến lược đồng
Hán Việt: anh hùng sở kiến lược đồng · Pinyin: yīng xióng suǒ jiàn lüè tóng
Tổng quan
nghĩa đen: anh hùng thường đồng ý (thành ngữ) | Người tài trí lớn suy nghĩ giống nhau.
Cấu tạo: 英 (anh) + 雄 (hùng) + 所 (sở) + 見 (kiến) + 略 (lược) + 同 (đồng)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: anh hùng thường đồng ý (thành ngữ) | Người tài trí lớn suy nghĩ giống nhau.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 所见:所见到的,指见解;略:大略,大致。英雄人物的见解基本相同同。这是对意见相同的双方表示赞美的话。
- Tân Hoa Tự Điển 所见所见到的,指见解;略大略,大致。英雄人物的见解基本相同同。这是对意见相同的双方表示赞美的话。
Eng
- CC-CEDICT lit. heroes usually agree (idiom); Great minds think alike.
- Cihui lit. heroes usually agree (idiom); Great minds think alike.