英雄無用武之地

yīng xióng wú yòng wǔ zhī dì anh hùng vô dụng võ chi địa

Hán Việt: anh hùng vô dụng võ chi địa · Pinyin: yīng xióng wú yòng wǔ zhī dì

Tổng quan

anh hùng không có đất dụng võ | không có cơ hội thể hiện tài năng

Cấu tạo: (anh) + (hùng) + (vô) + (dụng) + (võ) + (chi) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui anh hùng không có đất dụng võ | không có cơ hội thể hiện tài năng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻有才能却没地方或机会施展。

Eng

  • CC-CEDICT a hero with no chance of using his might|to have no opportunity to display one's talents
  • Cihui 英雄無用武之地 īngxióng wú yòngwǔzhīdì f.e. no scope to exercise one's abilities | Wǒ shì xué shāngyè de, dào zhèlǐ kāi chūzū shízài shì ∼. I majored in business and find no scope to exercise that knowledge driving a taxi here.