英雄無用武之地

yīng xióng wú yòng wǔ zhī dìanh hùng vô dụng võ chi địa

Hán Việt: anh hùng vô dụng võ chi địa · Pinyin: yīng xióng wú yòng wǔ zhī dì

Tổng quan

VÔ, MÔ DỤNG VŨ; VÕ CHI ĐỊA anh hùng không đất dụng võ; anh hùng không có chỗ múa gươm. (người có tài nhưng không có điều kiện để bộc lộ, thể hiện tài năng nên đành bó tay bất lực.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻有才能却没地方或机会施展。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

人雖有才能,卻無施展的機會。《資治通鑑.卷六五.漢紀五十七.獻帝建安十三年》:「今操芟夷大難,略已平矣,遂破荊州,威震四海。英雄無用武之地,故豫州遁逃至此,願將軍量力而處之!」《石點頭》卷九:「然而英雄無用武之地,縱有緯地經天的手段,終付一場春夢。」

Cấu tạo: 英 (anh) + 雄 (hùng) + 無 (vô) + 用 (dụng) + 武 (võ) + 之 (chi) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui anh hùng không có đất dụng võ
  • Cihui không có cơ hội thể hiện tài năng
  • Biên soạn no scope to exercise one's abilities

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人雖有才能,卻無施展的機會。《資治通鑑.卷六五.漢紀五十七.獻帝建安十三年》:「今操芟夷大難,略已平矣,遂破荊州,威震四海。英雄無用武之地,故豫州遁逃至此,願將軍量力而處之!」《石點頭》卷九:「然而英雄無用武之地,縱有緯地經天的手段,終付一場春夢。」

Eng

  • Cihui 英雄無用武之地 īngxióng wú yòngwǔzhīdì f.e. no scope to exercise one's abilities; Wǒ shì xué shāngyè de, dào zhèlǐ kāi chūzū shízài shì ∼. I majored in business and find no scope to exercise that knowledge driving a taxi here

Từ liên quan

Gần nghĩa

英雄难过美人关 · 英雄所见略同 · 英雄难逃美人关 · 英雄无觅孙仲谋处 · 英雄事跡冒險故事 · 英雄莫問出處