茅塞顿开
mao tắc đốn khai
Hán Việt: mao tắc đốn khai · Pinyin: máo sè dùn kāi
Tổng quan
ĐỘT KHAI hiểu ra; nghĩ ra
茅塞:喻人思路闭塞或不懂事; 顿:立刻。原来心里好像有茅草堵塞着,现在忽然被打开了。形容思想忽然开窍,立刻明白了某个道理。
比喻馬上開悟,忽然明白。《西遊記》第六四回:「我身無力,我腹無才,得三公之教,茅塞頓開。」《金瓶梅》第六二回:「當時被伯爵一席話,說的西門慶心地透澈,茅塞頓開。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tối tăm đột nhiên bừng sáng (thành ngữ)
- Cihui đột nhiên hiểu ra và mọi thứ trở nên rõ ràng hiểu ra; nghĩ ra。原來心里好像有茅草堵塞著,現在突然被打開了,形容忽然理解、領會。
- Biên soạn suddenly see the light
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 茅塞:喻人思路闭塞或不懂事; 顿:立刻。原来心里好像有茅草堵塞着,现在忽然被打开了。形容思想忽然开窍,立刻明白了某个道理。
Eng
- Cihui murky darkness suddenly opens (idiom); a sudden flash of insight and all is clear