茅塞頓開
mao tắc đốn khai
Hán Việt: mao tắc đốn khai · Pinyin: máo sè dùn kāi
Tổng quan
tối tăm đột nhiên bừng sáng (thành ngữ) | đột nhiên hiểu ra và mọi thứ trở nên rõ ràng hiểu ra; nghĩ ra。原來心里好像有茅草堵塞著,現在突然被打開了,形容忽然理解、領會。
Nghĩa
Việt
- Cihui tối tăm đột nhiên bừng sáng (thành ngữ) | đột nhiên hiểu ra và mọi thứ trở nên rõ ràng hiểu ra; nghĩ ra。原來心里好像有茅草堵塞著,現在突然被打開了,形容忽然理解、領會。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 茅塞:喻人思路闭塞或不懂事;顿:立刻。原来心里好像有茅草堵塞着,现在忽然被打开了。形容思想忽然开窍,立刻明白了某个道理。
- Tân Hoa Tự Điển 茅塞喻人思路闭塞或不懂事;顿立刻。原来心里好象有茅草堵塞着,现在忽然被打开了。形容思想忽然开窍,立刻明白了某个道理。
Eng
- CC-CEDICT murky darkness suddenly opens (idiom); a sudden flash of insight and all is clear
- Cihui murky darkness suddenly opens (idiom); a sudden flash of insight and all is clear