豁然開朗

huò rán kāi lǎng khoát nhiên khai lãng

Hán Việt: khoát nhiên khai lãng · Pinyin: huò rán kāi lǎng

Tổng quan

đột nhiên mở ra một khung cảnh rộng lớn (thành ngữ) | đến một nơi quang đãng | nghĩa bóng: mọi thứ lập tức trở nên rõ ràng | đạt được giác ngộ nhanh chóng

Cấu tạo: (khoát) + (nhiên) + (khai) + (lãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đột nhiên mở ra một khung cảnh rộng lớn (thành ngữ) | đến một nơi quang đãng | nghĩa bóng: mọi thứ lập tức trở nên rõ ràng | đạt được giác ngộ nhanh chóng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 豁然:形容开阔;开朗:开阔明亮。从黑暗狭窄变得宽敞明亮。比喻突然领悟了一个道理。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓顿时现出开阔敞亮的境界。 2.引申为顿然晓悟。
  • Tân Hoa Tự Điển 豁然形容开阔;开朗开阔明亮。从黑暗狭窄变得宽敞明亮。比喻突然领悟了一个道理。

Eng

  • CC-CEDICT suddenly opens up to a wide panorama (idiom); to come to a wide clearing|fig. everything becomes clear at once|to achieve speedy enlightenment
  • Cihui 豁然開朗 uòránkāilǎng f.e. 1. suddenly see the light 2. open and clear 3. suddenly become extensive

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

恍然大悟 · 茅塞顿开