恍然大悟

huǎng rán dà wùhoảng nhiên đại ngộ

Hán Việt: hoảng nhiên đại ngộ · Pinyin: huǎng rán dà wù

Tổng quan

ĐẠI NGỘ tỉnh ngộ; bỗng nhiên tỉnh ngộ

新华 · Tân Hoa Đại lục

恍然:猛然清醒的样子; 悟:心里明白。形容一下子明白过来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

心裡忽然明白。《三國演義》第七七回:「於是關公恍然大悟,稽首皈依而去。」《初刻拍案驚奇》卷三六:「蒲團上靜坐了三晝夜,坐到那心空性寂之處,恍然大悟,元來馬家女子是他前生的妾。」

Cấu tạo: 恍 (hoảng) + 然 (nhiên) + 大 (đại) + 悟 (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đột nhiên nhận ra
  • Cihui bỗng nhiên hiểu ra
  • Biên soạn 恍然大悟 uǎngrándàwù f.e. suddenly realize

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心裡忽然明白。《三國演義》第七七回:「於是關公恍然大悟,稽首皈依而去。」《初刻拍案驚奇》卷三六:「蒲團上靜坐了三晝夜,坐到那心空性寂之處,恍然大悟,元來馬家女子是他前生的妾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恍然:猛然清醒的样子; 悟:心里明白。形容一下子明白过来。
  • Kaggle Zh-Vi take tumble

Eng

  • Cihui 恍然大悟 uǎngrándàwù f.e. suddenly realize; Wǒ ∼ tā wèishénme zhèyàng zuò. I suddenly realized why he has done so

Đức

  • Handedict plötzlich realisieren

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

茅塞顿开 · 豁然开朗 · 顿开茅塞

Từ trái nghĩa

大惑不解 · 百思不解 · 百思莫解