荆棘铜驼

jīng jí tóng tuókinh cức đồng đà

Hán Việt: kinh cức đồng đà · Pinyin: jīng jí tóng tuó

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.汉铸铜驼两座,原置洛阳宫门外。晋索靖有远量,知天下将乱,指铜驼叹曰"会见汝在荆棘中耳!"见《晋书》本传◇因以"荆棘铜驼"喻世乱荒凉。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容國土淪喪後殘破的景象。參見「銅駝荊棘」條。宋.陸游〈醉題〉詩:「只愁又踏關河路,荊棘銅駝使我悲。」

Cấu tạo: 荊 (kinh) + 棘 (cức) + 銅 (đồng) + 駝 (đà)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.汉铸铜驼两座,原置洛阳宫门外。晋索靖有远量,知天下将乱,指铜驼叹曰"会见汝在荆棘中耳!"见《晋书》本传◇因以"荆棘铜驼"喻世乱荒凉。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

半壁江山 · 残山剩水