残山剩水
tàn san thặng thủy
Hán Việt: tàn san thặng thủy · Pinyin: cán shān shèng shuǐ
Tổng quan
THẶNG THUỶ cảnh tượng đổ nát (sau chiến tranh)
1.亦作"残山剩水"。 2.零散的山水; 明灭隐现的山水。 3.残破的山河。指亡国或经过丧乱后的土地﹑景物。
比喻戰後破碎的山河或淪陷的國土。明.王燧〈題趙仲穆畫〉詩:「南朝無限傷心事,都在殘山剩水中。」也作「剩水殘山」。
Nghĩa
Việt
- Cihui cảnh tượng đổ nát
- Biên soạn the ravaged territory of an invaded country
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"残山剩水"。 2.零散的山水; 明灭隐现的山水。 3.残破的山河。指亡国或经过丧乱后的土地﹑景物。
Eng
- Cihui 殘山剩水 ánshānshèngshuǐ f.e. the ravaged territory of an invaded country