半壁江山
bán bích giang san
Hán Việt: bán bích giang san · Pinyin: bàn bì jiāng shān
Tổng quan
một nửa đất nước (đặc biệt khi nửa đất nước đã rơi vào tay kẻ thù) | một vùng lãnh thổ rộng lớn
Nghĩa
Việt
- Cihui một nửa đất nước (đặc biệt khi nửa đất nước đã rơi vào tay kẻ thù) | một vùng lãnh thổ rộng lớn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 半個天下。多用以形容國土殘破。如:「這半壁江山,都被你斷送了!」也作「半壁河山」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 半壁:半边;江山:比喻国家疆土。指在敌人入侵后残存或丧失的部分国土。
- Tân Hoa Tự Điển 指保存下来的或丧失掉的部分国土。
- Tân Hoa Tự Điển 半壁半边;江山比喻国家疆土。指在敌人入侵后残存或丧失的部分国土。
Eng
- CC-CEDICT half of the country (esp. when half the country has fallen into enemy hands)|vast swathe of territory
- Cihui 半壁江山 ànbìjiāngshān f.e. half the country (usu. referring to unoccupied part of invaded country)