草木皆兵

cǎo mù jiē bīng thảo mộc giai binh

Hán Việt: thảo mộc giai binh · Pinyin: cǎo mù jiē bīng

Tổng quan

nghĩa đen: mỗi cây cỏ đều là binh lính địch (thành ngữ) | nghĩa bóng: hoảng sợ và coi mọi người như kẻ thù | cảm thấy bị bao vây tứ phía

Cấu tạo: (thảo) + (mộc) + (giai) + (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: mỗi cây cỏ đều là binh lính địch (thành ngữ) | nghĩa bóng: hoảng sợ và coi mọi người như kẻ thù | cảm thấy bị bao vây tứ phía

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 見到風吹草動,都以為是敵兵。語本《晉書.卷一一四.苻堅載記下》:「堅與苻融登城而望王師,見部陣齊整,將士精銳。又北望八公山上草木,皆類人形,顧謂融曰:『此亦勍敵也!何謂少乎?』憮然有懼色。」比喻緊張、恐懼,疑神疑鬼。《孽海花》第二五回:「我聽了這話,心裡覺得夢兆不祥,也和理翁的見解一樣,大有風聲鶴唳,草木皆兵之感。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把山上的草木都当做敌兵。形容人在惊慌时疑神疑鬼。
  • Tân Hoa Tự Điển 语出《晋书·苻坚载记》及《谢玄传》前秦苻坚进犯中原,被晋军打败,逃至寿阳城,登上城头,望见八公山上草木森森,都像是士兵,又惧又愁◇用草木皆兵”形容非常恐惧疑虑。

Eng

  • CC-CEDICT lit. every tree or bush an enemy soldier (idiom); fig. to panic and treat everyone as an enemy|to feel beleaguered
  • Cihui 草木皆兵 ǎomùjiēbīng f.e. imaginary fears

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

杯弓蛇影 · 风声鹤唳