杯弓蛇影

bēi gōng shé yǐng bôi cung xà ảnh

Hán Việt: bôi cung xà ảnh · Pinyin: bēi gōng shé yǐng

Tổng quan

nghĩa đen: thấy cung phản chiếu trong cốc như rắn (thành ngữ) | nghĩa bóng: nghi ngờ không cần thiết | quá sợ hãi óng cái cung trong chén rượu. Nhạc Quảng đời Tấn có một người bạn tới uống rượu, người bạn thấy trong chén rượu có bóng của chiếc cung treo trên tường nhà, tưởng trong chén rượu có con rắn, sợ rắn. Về sau thành ngữ này chỉ sự lo sợ nghi ngờ hão huyền. bôi cung xà ảnh bôi cung xà ảnh ☆B…

Cấu tạo: (bôi) + (cung) + (xà) + (ảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: thấy cung phản chiếu trong cốc như rắn (thành ngữ) | nghĩa bóng: nghi ngờ không cần thiết | quá sợ hãi óng cái cung trong chén rượu. Nhạc Quảng đời Tấn có một người bạn tới uống rượu, người bạn thấy trong chén rượu có bóng của chiếc cung treo trên tường nhà, tưởng tron…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相傳杜宣夏至日赴宴,見酒杯中似有蛇,不敢不飲。酒後胸腹極痛,醫治不癒,後得知是壁上赤弩照在杯中,形影如蛇,於是病痛立刻痊癒。見漢.應劭《風俗通義.卷九.世間多有見怪驚怖以自傷者》。後比喻為不存在的事情枉自驚惶。也作「杯底逢蛇」、「杯中蛇影」、「弓影杯蛇」、「弓影浮杯」、「影中蛇」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 将映在酒杯里的弓影误认为蛇。比喻因疑神疑鬼而引起恐惧。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to see a bow reflected in a cup as a snake (idiom); fig. unnecessary suspicions|overly fearful
  • Cihui 杯弓蛇影 ēigōngshéyǐng id. be jittery

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

草木皆兵 · 风声鹤唳

Từ trái nghĩa

处之泰然