荒涼
hoang lương
Hán Việt: hoang lương · Pinyin: huāng liáng
Tổng quan
hoang vắng
Nghĩa
Việt
- Cihui hoang vắng
- Cihui hoang lương hoang lương ☆Vắng vẻ lạnh lùng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容景況荒蕪而冷清。《初刻拍案驚奇》卷一:「樹木參天,草萊遍地。荒涼徑界,無非些兔跡狐蹤。」 2.貧窮。《二刻拍案驚奇》卷二二:「公子因是前日不聽其言,今荒涼光景了,羞愧滿面。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人烟少;冷清:一片~。
Eng
- CC-CEDICT desolate
- Cihui desolate
ja
- JMdict desolate|dreary|bleak