荧屏

yíng pínghuỳnh bình

Hán Việt: huỳnh bình · Pinyin: yíng píng

Tổng quan

màn huỳnh quang (đặc biệt chỉ màn hình truyền hình, cũng chỉ truyền hình.). sáu tập của bộ phim truyền hình nhiều tập sẽ chiếu trên truyền hình vào tuần sau

新华 · Tân Hoa Đại lục

荧光屏。特指电视荧光屏,也借指电视:这部连续剧下周即可在~上和观众见面。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

大陸地區指電視螢光幕。

Cấu tạo: 熒 (huỳnh) + 屏 (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 六集連續劇下週即可在熒屏上和觀眾見面。
  • Biên soạn 1. telescreen 2. fluorescent screen

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指電視螢光幕。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 荧光屏。特指电视荧光屏,也借指电视:这部连续剧下周即可在~上和观众见面。

Eng

  • Cihui fluorescent screen; TV screen

Đức

  • Handedict Fernsehbildschirm

Từ liên quan

Gần nghĩa

屏东 · 屏保 · 屏南 · 屏声 · 屏山 · 屏幕 · 屏弃 · 屏息