荷枪实弹
hà thương thật đạn
Hán Việt: hà thương thật đạn · Pinyin: hé qiāng shí dàn
Tổng quan
mọi việc đã sẵn sàng
荷:扛。扛着枪,上了子弹。形容全副武装,准备投入战斗。
持著子彈都已上膛的槍。形容高度警戒,準備隨時戰鬥的狀況。如:「警察荷槍實彈,包圍在販毒嫌犯躲藏的農舍外,準備攻堅逮人。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) vũ trang
- Cihui mang theo vũ khí đã nạp đạn
- Biên soạn ready for an emergency (of police/soldiers/etc.)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 荷:扛。扛着枪,上了子弹。形容全副武装,准备投入战斗。
Eng
- Cihui 荷槍實彈 èqiāngshídàn f.e. ready for an emergency (of police/soldiers/etc.)
Đức
- Handedict mit scharfen Waffen ausgerüstet sein (V, Mil)