手无寸铁
thủ vô thốn thiết
Hán Việt: thủ vô thốn thiết · Pinyin: shǒu wú cùn tiě
Tổng quan
VÔ, MÔ THỐN THIẾT tay không tấc sắt; trong tay không có bất cứ khí giới nào
寸:形容细微短小; 铁:指武器。手里没有任何武器。
手上沒有拿任何武器。《三國演義》第一○九回:「見維手無寸鐵,乃驟馬挺鎗追之。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: không một tấc sắt (thành ngữ)
- Cihui không có vũ khí và không phòng bị
- Biên soạn 手無寸鐵 hǒuwúcùntiě f.e. unarmed; defenseless
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹手无寸刃。
Eng
- Cihui 手無寸鐵 hǒuwúcùntiě f.e. unarmed; defenseless
Đức
- Handedict unbewaffnet