赤手空拳
xích thủ không quyền
Hán Việt: xích thủ không quyền · Pinyin: chì shǒu kōng quán
Tổng quan
KHÔNG QUYỀN tay không; tay không tấc sắt; tay trắng
形容两手空空,一无所有,无可凭借赤手空拳与歹徒搏斗, 如今少米无柴,赤手空拳。
手中空無一物。《西遊記》第二回:「足下踏一對烏靴,不僧不俗,又不像道士神仙,赤手空拳,在門外叫哩。」亦沒有一點憑藉。《孤本元明雜劇.陳母教子.第四折》:「他將那孩兒錦親身托獻。這的是苦百姓赤手空拳,我依家法親責當面。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 赤手空拳 hìshǒukōngquán f.e. bare-handed; unarmed
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 手中空無一物。《西遊記》第二回:「足下踏一對烏靴,不僧不俗,又不像道士神仙,赤手空拳,在門外叫哩。」亦沒有一點憑藉。《孤本元明雜劇.陳母教子.第四折》:「他將那孩兒錦親身托獻。這的是苦百姓赤手空拳,我依家法親責當面。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容两手空空,一无所有,无可凭借赤手空拳与歹徒搏斗, 如今少米无柴,赤手空拳。
Eng
- JMdict barehanded
- JMdict having no wealth or position to rely on (aside from one's own resourcefulness) (when embarking on something)
- Cihui 赤手空拳 hìshǒukōngquán f.e. bare-handed; unarmed
Đức
- Handedict wehrlos, unbewaffnet
ja
- JMdict 赤手空拳(せきしゅくうけん)
other
- Nguồn khác Còn gọi: Xích thủ(赤手)
- Nguồn khác Tay không, nắm tay không
- Nguồn khác Tắc thứ 34 Phong Huyệt Nhất Trần trong TDAL q
- Nguồn khác 3 ghi: 示眾雲:‘赤手空拳,千變萬化。雖是將無作有,奈何弄假像真。’ Thị chúng rằng: Tay không và nắm tay không, thiên biến vạn hóa
- Nguồn khác Tuy là đem không làm có, ngặt vì đùa quá hóa thật