莫測高深

mò cè gāo shēn mạc trắc cao thâm

Hán Việt: mạc trắc cao thâm · Pinyin: mò cè gāo shēn

Tổng quan

bí ẩn | vượt quá tầm hiểu biết | khó lường

Cấu tạo: (mạc) + (trắc) + (cao) + (thâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bí ẩn | vượt quá tầm hiểu biết | khó lường

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高深的程度无法揣测。指处世的态度、或说话、文章的内容(多不用在正面,带贬义)。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.没法揣测究竟高深到什么程度。语本《易.蒙》"利贞"唐孔颖达疏"言人虽怀圣德,若隐默不言,人则莫测其浅深,不知其大小。"

Eng

  • CC-CEDICT enigmatic|beyond one's depth|unfathomable
  • Cihui 莫測高深 òcègāoshēn f.e. unfathomable; enigmatic | Zhège rén yīxiàng ∼. This person has always been unfathomable.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

故弄玄虚 · 神乎其神