莫测高深

mò cè gāo shēnmạc trắc cao thâm

Hán Việt: mạc trắc cao thâm · Pinyin: mò cè gāo shēn

Tổng quan

sâu xa không lường

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.没法揣测究竟高深到什么程度。语本《易.蒙》"利贞"唐孔颖达疏"言人虽怀圣德,若隐默不言,人则莫测其浅深,不知其大小。"

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容深沉無法探測。《文明小史》第二四回:「姬公看了,莫測高深,只籠統讚了聲『好』。」也作「高深莫測」。

Cấu tạo: 莫 (mạc) + 測 (trắc) + 高 (cao) + 深 (thâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bí ẩn
  • Cihui vượt quá tầm hiểu biết
  • Cihui khó lường
  • Biên soạn unfathomable; enigmatic

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.没法揣测究竟高深到什么程度。语本《易.蒙》"利贞"唐孔颖达疏"言人虽怀圣德,若隐默不言,人则莫测其浅深,不知其大小。"

Eng

  • Cihui 莫測高深 òcègāoshēn f.e. unfathomable; enigmatic; Zhège rén yīxiàng ∼. This person has always been unfathomable

Đức

  • Handedict rätselhaft, unergründlich

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

故弄玄虚 · 神乎其神