菱角磨作雞頭

líng jiǎo mó zuò jī tóu lăng giác ma tác kê đầu

Hán Việt: lăng giác ma tác kê đầu · Pinyin: líng jiǎo mó zuò jī tóu

Tổng quan

Cấu tạo: (lăng) + (giác) + (ma) + (tác) + (kê) + (đầu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)菱角,菱的果實,二至四角。雞頭,芡的果實,圓小無角。全句指有稜有角的菱角被磨成圓滑的雞頭。比喻人歷經眾多苦難挫折。宋.陸游〈書齋壁〉詩:「平生憂患苦縈纏,菱刺磨成芡實圓。」自注:「俗謂困折多者謂『菱角磨作雞頭』。」