萌動

méng dòngmanh động

Hán Việt: manh động · Pinyin: méng dòng

Tổng quan

nảy mầm (thực vật).; nảy sinh; nảy nở (sự vật). nảy ý xuân

新华 · Tân Hoa Đại lục

植物开始发芽芳草阶前萌动。引申指事物发生、产生邪念萌┒, 一个新的宏伟的构想开始在脑海中萌动。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.草木發芽。《禮記.月令》:「天地和同,草木萌動。」 2.開始發動。《漢書.卷六九.辛慶忌傳》:「故姦軌不得萌動而破滅,誠萬世之長冊也。」

Cấu tạo: 萌 (manh) + 動 (động)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ manh động: nảy mầm/nảy sinh/nảy nở; nảy sinh; nảy nở
  • Biên soạn v. 1. sprout 2. start an action; initiate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.草木發芽。《禮記.月令》:「天地和同,草木萌動。」 2.開始發動。《漢書.卷六九.辛慶忌傳》:「故姦軌不得萌動而破滅,誠萬世之長冊也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 植物开始发芽芳草阶前萌动。引申指事物发生、产生邪念萌┒, 一个新的宏伟的构想开始在脑海中萌动。

Eng

  • JMdict sprouting
  • JMdict budding
  • Cihui to sprout; (fig.) to emerge
  • Tần suất từ v. 1. sprout 2. start an action; initiate

ja

  • JMdict 萌動(ほうどう)

other

  • Nguồn khác Bắt đầu phát lộ ra

Từ liên quan

Gần nghĩa

動L · 動亂 · 動產 · 動人 · 動作 · 動保 · 动兵 · 动凶