萍水相逢

píng shuǐ xiāng féng bình thủy tương phùng

Hán Việt: bình thủy tương phùng · Pinyin: píng shuǐ xiāng féng

Tổng quan

người xa lạ tình cờ gặp nhau (thành ngữ) èo nước gặp nhau, chỉ sự gặp gỡ giữa những người trôi nổi tha hương. bình thuỷ tương phùng bình thuỷ tương phùng ☆Bèo nước gặp nhau, chỉ sự gặp gỡ giữa những người trôi nổi tha hương.

Cấu tạo: (bình) + (thủy) + (tương) + (phùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người xa lạ tình cờ gặp nhau (thành ngữ) èo nước gặp nhau, chỉ sự gặp gỡ giữa những người trôi nổi tha hương. bình thuỷ tương phùng bình thuỷ tương phùng ☆Bèo nước gặp nhau, chỉ sự gặp gỡ giữa những người trôi nổi tha hương.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 萍,浮萍。萍水相逢指浮萍因水而四處流蕩,聚散不定。比喻人本素不相識,因機緣巧合偶然相逢。唐.王勃〈滕王閣序〉:「關山難越,誰悲失路之人。萍水相逢,盡是他鄉之客。」《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「他兩個萍水相逢,年相若,貌相似,譚吐應對之間,彼此敬慕。」也作「萍水相遭」、「萍水相遇」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 浮萍随水漂泊,聚散不定。比喻向来不认识的人偶然相遇。
  • Tân Hoa Tự Điển 浮萍随水漂泊,聚散无定。比喻素不相识的人偶然相遇萍水相逢,尽是他乡之客。

Eng

  • CC-CEDICT strangers coming together by chance (idiom)
  • Cihui 萍水相逢 íngshuǐxiāngféng f.e. meet by chance

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不期而遇 · 邂逅相逢