萬紫千紅

wàn zǐ qiān hóng vạn tử thiên hồng

Hán Việt: vạn tử thiên hồng · Pinyin: wàn zǐ qiān hóng

Tổng quan

ngàn tím vạn đỏ (thành ngữ) | rực rỡ sắc màu | nghĩa bóng: nhiều ngành nghề phồn thịnh

Cấu tạo: (vạn) + (tử) + (thiên) + (hồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngàn tím vạn đỏ (thành ngữ) | rực rỡ sắc màu | nghĩa bóng: nhiều ngành nghề phồn thịnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容群花盛開,多彩絢爛的景象。宋.朱熹〈春日〉詩:「等閒識得東風面,萬紫千紅總是春。」元.無名氏〈七賢過關.春風花草香〉曲:「遲日江山麗,萬紫千紅,總是傷情處。」也作「百紫千紅」、「千紅萬紫」、「萬紅千紫」。

Eng

  • CC-CEDICT thousands of purples and reds (idiom); a blaze of color|fig. a profusion of flourishing trades
  • Cihui 萬紫千紅 ànzǐqiānhóng f.e. a riot of color; vast display of dazzling colors (of flowers)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

姹紫嫣红 · 花团锦簇