葛藤窟

cát đằng quật

Hán Việt: cát đằng quật

Tổng quan

CÁT ĐẰNG QUẬT Hang dây leo. Thiền tông mượn từ này để chỉ cho lời nói lòng vòng, lải nhải không dứt. Tiết Bạch Vân Thủ Đoan Thiền sư trong NĐHN q. 19 ghi: 且道:天台南嶽說箇什麼法門?…廬山出來道:你兩箇正在葛藤窠裏!不見道:欲得不招無間業、莫謗

Cấu tạo: 葛 (cát) + 藤 (đằng) + 窟 (quật)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Thiền tông mượn từ này để chỉ cho lời nói lòng vòng, lải nhải không dứt
  • Nguồn khác Tiết Bạch Vân Thủ Đoan Thiền sư trong NĐHN q

Từ liên quan

Gần nghĩa

葛藤禪 · 葛藤窠 · 葛藤 · 葛藤桩子