葛藤禪

cát đằng thiện

Hán Việt: cát đằng thiện

Tổng quan

CÁT ĐẰNG THIỀN Thiền nhiều lời. TMVK ghi: 雲居舜老常譏天衣懷禪師說葛藤禪 Thuấn Lão phu ở Vân Cư thường chê thiền sư Thiền Y Hoài nói thiền nhiều lời

Cấu tạo: 葛 (cát) + 藤 (đằng) + 禅 (thiện)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác TMVK ghi: 雲居舜老常譏天衣懷禪師說葛藤禪 Thuấn Lão phu ở Vân Cư thường chê thiền sư Thiền Y Hoài nói thiền nhiều lời

Từ liên quan

Gần nghĩa

葛藤窟 · 葛藤窠 · 葛藤 · 葛藤桩子