葛藤桩子

cát đằng thung tử

Hán Việt: cát đằng thung tử

Tổng quan

CÁT ĐẰNG SÀNG TỬ Giường dây leo. Thiền tông mượn từ này để chỉ cho thiền sư nhiều lời. Đây là lời nói hàm ý chê cười. TMVK ghi: 一日、聞懷遷化、於法堂上合掌云:且喜葛藤桩子倒了也。 Một hôm, ngài nghe Hoài thị tịch, liền ở trên

Cấu tạo: 葛 (cát) + 藤 (đằng) + 樁 (thung) + 子 (tử)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Thiền tông mượn từ này để chỉ cho thiền sư nhiều lời
  • Nguồn khác Đây là lời nói hàm ý chê cười
  • Nguồn khác TMVK ghi: 一日、聞懷遷化、於法堂上合掌云:且喜葛藤桩子倒了也。 Một hôm, ngài nghe Hoài thị tịch, liền ở trên pháp đường chắp tay nói rằng: May mắn thay, giường dây leo lật rồi!

Từ liên quan

Gần nghĩa

葛藤禪 · 葛藤窟 · 葛藤窠