董事会

dǒng shì huìđổng sự hội

Hán Việt: đổng sự hội · Pinyin: dǒng shì huì

Tổng quan

HỘI ban giám đốc; hội đồng quản trị

新华 · Tân Hoa Đại lục

某些企业或学校、团体等的领导机构。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

由全體董事依法設立的議事組織,為公司、團體決定重大事項與監督經營團隊的必要機關。

Cấu tạo: 董 (đổng) + 事 (sự) + 會 (hội)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hội đồng quản trị
  • VietPhrases hội đồng quản trị
  • Biên soạn board of directors M:cì/ge

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由全體董事依法設立的議事組織,為公司、團體決定重大事項與監督經營團隊的必要機關。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 某些企业或学校、团体等的领导机构。

Eng

  • Cihui board of directors

Đức

  • Handedict Board of Directors, Verwaltungsrat, Direktorium, Vorstand, Aufsichtsrat (S, Wirtsch)

Từ liên quan

Gần nghĩa

董事长 · 董事 · 董事会主席 · 董事会会议 · 董事会成员 · 董事卡 · 董事局 · 事会