葩經

ba kinh

Hán Việt: ba kinh

Tổng quan

Một tên chỉ kinh Thi, một trong Ngũ kinh của Trung Hoa. Do câu văn của Hàn Dũ đời Đường: »Thi chính nhi ba«. Nghĩa là kinh Thi thì chính đáng mà lại đẹp

Cấu tạo: 葩 (ba) + 经 (kinh)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Một tên chỉ kinh Thi, một trong Ngũ kinh của Trung Hoa. Nghĩa là kinh Thi thì chính đáng mà lại đẹp
  • Nguồn khác »Thi chính nhi ba«. Nghĩa là kinh Thi thì chính đáng mà lại đẹp

Từ liên quan

Gần nghĩa

經久 · 經傳 · 經典 · 經唄 · 經售 · 經單 · 經國 · 經塔