蒋经国

jiǎng jīng guótương kinh quốc

Hán Việt: tương kinh quốc · Pinyin: jiǎng jīng guó

Tổng quan

Tưởng Kinh Quốc (1910-1988), con trai của Tưởng Giới Thạch 蔣介石

新华 · Tân Hoa Đại lục

浙江奉化人。蒋介石长子。1925年赴苏联学习,1937年回国◇任国民党江西省政府赣县县长、三青团中央干校教育长、青年军总政治部主任。1945年去东北任外交特派员。1947年任国民党政府国防部预备干部局局长。1948年任上海区经济管制督导员办公处副督导员。1949年到台湾,曾任国防部部长”。1972年任行政院院长”。1975年任国民党中央委员会主席兼中央常务委员会主席。1978-1984年,连任台湾当局总统”。

Cấu tạo: 蔣 (tương) + 經 (kinh) + 國 (quốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 蒋介石, chính trị gia Quốc dân đảng, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 1978-1988
  • Biên soạn 蔣經國 iǎng Jīngguó (1910-1988) n. Chiang Chingkuo (eldest son of Chiang Kaishek and his successor in Taiwan)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 浙江奉化人。蒋介石长子。1925年赴苏联学习,1937年回国◇任国民党江西省政府赣县县长、三青团中央干校教育长、青年军总政治部主任。1945年去东北任外交特派员。1947年任国民党政府国防部预备干部局局长。1948年任上海区经济管制督导员办公处副督导员。1949年到台湾,曾任国防部部长”。1972年任行政院院长”。1975年任国民党中央委员会主席兼中央常务委员会主席。1978-1984年,连任台湾当局总统”。

Eng

  • Cihui Chiang Ching-kuo (1910-1988), son of Chiang Kai-shek 蔣介石; 蒋介石, Guomindang politician, president of ROC 1978-1988

Đức

  • Handedict Chiang Ching-kuo (Eig, Pers, 1910 - 1988)

Từ liên quan

Gần nghĩa

經國 · 经国大业 · 经国之才 · 經國之才 · 经国 · 经国号战机