藉口

jiè kǒu tạ khẩu

Hán Việt: tạ khẩu · Pinyin: jiè kǒu

Tổng quan

viện cớ | lời bào chữa | cớ

Cấu tạo: (tạ) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viện cớ | lời bào chữa | cớ
  • Cihui lấy cớ | lấy danh nghĩa | cớ | cái cớ | cũng viết là 借口 ượn lời. Viện cớ. tạ khẩu tạ khẩu ☆Mượn lời. Viện cớ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.借用別人的話,作為自己論說的依據。《左傳.成公二年》:「群臣帥賦輿以為魯衛請,若苟有以藉口復於寡君,君之惠也,敢不唯命是聽?」 2.以某事為理由。《文明小史》第三八回:「卑職得了這個風聲,曉得自己彈壓不來,只得拜求他們地方上紳士,務必設法解散,千萬不可滋事,反叫他們有所藉口。」也作「借口」。 3.假託的理由。如:「他以頭痛為藉口,提早退席。」也作「借口」。

Eng

  • CC-CEDICT to use as an excuse|on the pretext|excuse|pretext|also written 借口[jie4 kou3]
  • Cihui to use as an excuse; on the pretext; excuse; pretext
  • Cihui to use as an excuse; on the pretext; excuse; pretext; also written 借口

ja

  • JMdict pretence|pretense

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

借词 · 託故 · 託言 · 藉词 · 設詞