藥到病除

yào dào bìng chú dược đáo bệnh trừ

Hán Việt: dược đáo bệnh trừ · Pinyin: yào dào bìng chú

Tổng quan

nghĩa đen: bệnh khỏi ngay khi uống thuốc (thành ngữ) | nghĩa bóng: (điều trị y tế) có kết quả tức thì | (giải pháp, phương pháp) hiệu quả cao

Cấu tạo: (dược) + (đáo) + (bệnh) + (trừ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: bệnh khỏi ngay khi uống thuốc (thành ngữ) | nghĩa bóng: (điều trị y tế) có kết quả tức thì | (giải pháp, phương pháp) hiệu quả cao

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容藥效很好或醫術高明。如:「他是位名醫,往往能使病人藥到病除。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. the disease is cured the moment the medicine is taken (idiom)|fig. (of a medical treatment) to give instant results|(of a solution or method) highly effective
  • Cihui 藥到病除 àodàobìngchú f.e. As the medicine takes effect, the symptoms lessen/vanish.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

不可救药 · 医药罔效