着处

zhuó chùtrứ xử

Hán Việt: trứ xử · Pinyin: zhuó chù

Tổng quan

Hán Việt: TRƯỚC, CHIÊU XỬ mọi nơi; khắp nơi; khắp chốn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹处处,到处。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

到處。唐.杜甫〈遠遊〉詩:「賤子何人記?迷方著處家。」

Cấu tạo: 著 (trứ) + 處 (xử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khắp nơi
  • VietPhrases khắp nơi; khắp chốn
  • Biên soạn 著處 huóchù* p.w. <trad.> everywhere

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 到處。唐.杜甫〈遠遊〉詩:「賤子何人記?迷方著處家。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹处处,到处。

Eng

  • Cihui everywhere

Đức

  • Handedict allenthalben

Từ liên quan

Gần nghĩa

处世 · 处事 · 处于 · 处决 · 处分 · 处刑 · 处在 · 处境