虎豹不外其爪
hổ báo bất ngoại kì trảo
Hán Việt: hổ báo bất ngoại kì trảo · Pinyin: hǔ bào bù wài qí zhǎo
Tổng quan
Cấu tạo: 虎 (hổ) + 豹 (báo) + 不 (bất) + 外 (ngoại) + 其 (kì) + 爪 (trảo)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 虎豹不輕易展露爪牙。比喻軍威不可輕易洩露。《淮南子.兵略》:「虎豹不外其爪,而噬不見齒。故用兵之道,示之以柔,而迎之以剛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 老虎和豹子不轻易将自己的爪子露出来。比喻军队不轻易把自己的威势和实力显露在外面。