装腔作势

zhuāng qiāng zuò shìtrang khang tác thế

Hán Việt: trang khang tác thế · Pinyin: zhuāng qiāng zuò shì

Tổng quan

TÁC THẾ cố làm ra vẻ. chúng ta nên làm việc trung thực, không nên làm ra vẻ để doạ nạt người khác

新华 · Tân Hoa Đại lục

故意装出一种腔调或姿态,想引起人们注意或吓唬人装腔作势,借以吓人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

故意裝出某種腔調或姿勢。《精忠岳傳》第六五回:「趙大、錢二,還要裝腔作勢。地方鄰舍,俱來替他討情,二人方才應允。」也作「拿班作勢」。

Cấu tạo: 裝 (trang) + 腔 (khang) + 作 (tác) + 勢 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm điệu bộ
  • Cihui giả tạo
  • Cihui kiểu cách
  • Biên soạn 裝腔作勢 huāngqiāngzuòshì f.e. be affected/pretentious; strike a pose

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 故意装出一种腔调或姿态,想引起人们注意或吓唬人装腔作势,借以吓人。

Eng

  • Cihui 裝腔作勢 huāngqiāngzuòshì f.e. be affected/pretentious; strike a pose; Tā zài jiēshòu jìzhě cǎifǎng ²shí ∼. He was pretentious during the interview with the reporter

Đức

  • Handedict affektiert

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

矫揉造作 · 虚张声势 · 装模作样