虛張聲勢
hư trương thanh thế
Hán Việt: hư trương thanh thế · Pinyin: xū zhāng shēng shì
Tổng quan
can đảm giả tạo | giả vờ mạnh mẽ
Nghĩa
Việt
- Cihui can đảm giả tạo | giả vờ mạnh mẽ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 故意誇大聲威氣勢,用以嚇阻他人。唐.韓愈〈論淮西事宜狀〉:「今聞討伐元濟,人情必有救助之意,然皆闇弱,自保無暇,虛張聲勢,則必有之。」《紅樓夢》第六八回:「告訴他此事,命他託察院,只虛張聲勢,驚嚇而已。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to bluff; to bluster; to make an empty show of strength
- Cihui 虛張聲勢 ūzhāngshēngshì f.e. 1. be swashbuckling 2. bluff and bluster