虛有其表

xū yǒu qí biǎo hư hữu kì biểu

Hán Việt: hư hữu kì biểu · Pinyin: xū yǒu qí biǎo

Tổng quan

bề ngoài ấn tượng nhưng vô giá trị (thành ngữ) | không tốt như vẻ ngoài | danh tiếng không có thực chất

Cấu tạo: (hư) + (hữu) + (kì) + (biểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bề ngoài ấn tượng nhưng vô giá trị (thành ngữ) | không tốt như vẻ ngoài | danh tiếng không có thực chất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語出唐.鄭處誨《明皇雜錄》:「玄宗常器重蘇頲,……夜召蕭嵩草制,……嵩既退,上擲其草於地曰:『虛有其表耳。』」後用以形容空有華麗的外表,卻無實際的內涵。《舊五代史.卷五八.唐書.崔協傳》:「協器宇宏爽,高談虛論,多不近理,時人以為虛有其表。」

Eng

  • CC-CEDICT looks impressive but is worthless (idiom)|not as good as it looks|a reputation with no substance
  • Cihui 虛有其表 ūyǒuqíbiǎo f.e. appear better than it is

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

外强中干 · 徒负虚名 · 鱼质龙文

Từ trái nghĩa

名副其实 · 表里如一