號旗

hào qíhào kì

Hán Việt: hào kì · Pinyin: hào qí

Tổng quan

cờ hiệu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.作为船舶标志或用来通信的各种旗帜。

Cấu tạo: 號 (hào) + 旗 (kì)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ cờ hiệu
  • Biên soạn 號旗 hàoqí n. signal flag M:¹miàn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.作为船舶标志或用来通信的各种旗帜。

Eng

  • Cihui signaling flag
  • Tần suất từ 號旗 hàoqí n. signal flag M:¹miàn

other

  • Nguồn khác Cờ dùng để ra lệnh cho binh sĩ thời xưa
  • Nguồn khác Lá cờ của một trường học
  • Nguồn khác Lá cờ tượng trưng cho một nhân vật hoặc đoàn thể nào

Từ liên quan

Gần nghĩa

號喪 · 號令 · 號兵 · 號叫 · 號召 · 號咷 · 號哭 · 號啕