蛋饼

dàn bǐngđản bính

Hán Việt: đản bính · Pinyin: dàn bǐng

Tổng quan

bánh trứng (loại bánh mỏng cuốn với trứng rán bên trong, phổ biến ở Đài Loan như một món ăn sáng)

新华 · Tân Hoa Đại lục

一種小吃。在麵粉作成的薄餅上加蛋,再下鍋煎製而成。

Cấu tạo: 蛋 (đản) + 餅 (bính)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bánh trứng
  • Tần suất từ bánh trứng (loại bánh mỏng cuốn với trứng rán bên trong, phổ biến ở Đài Loan như một món ăn sáng)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種小吃。在麵粉作成的薄餅上加蛋,再下鍋煎製而成。

Eng

  • Cihui egg pancake (thin pancake rolled up with omelet inside, popular in Taiwan as a breakfast dish)
  • Tần suất từ egg pancake (thin pancake rolled up with omelet inside, popular in Taiwan as a breakfast dish)

Đức

  • Handedict Pfannkuchen (S, Ess)

Từ liên quan

Gần nghĩa

蛋包 · 蛋匙 · 蛋卷 · 蛋品 · 蛋塔 · 蛋壳 · 蛋子 · 蛋挞