蛲虫

náo chóngnhiêu trùng

Hán Việt: nhiêu trùng · Pinyin: náo chóng

Tổng quan

giun kim; lãi kim

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.寄生虫名。也称人蛲虫。体小﹐色白﹐像线头。寄生在人体的小肠下部和大肠里。雌虫于夜晩爬至肛门处产卵﹐患者常觉肛门奇痒﹐可引起蛲虫病。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

動物名。一種白色小寄生蟲。圓形動物門。寄生於小腸下部及盲腸內,雄性蟯蟲長約三至五釐米,雌性則長達一公分左右。雌蟯蟲會在夜裡爬出,在肛門及會陰部產卵。

Cấu tạo: 蟯 (nhiêu) + 蟲 (trùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giun ký sinh
  • Tần suất từ (động vật học) giun kim; lãi kim
  • Biên soạn pinworm M:¹tiáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。一種白色小寄生蟲。圓形動物門。寄生於小腸下部及盲腸內,雄性蟯蟲長約三至五釐米,雌性則長達一公分左右。雌蟯蟲會在夜裡爬出,在肛門及會陰部產卵。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.寄生虫名。也称人蛲虫。体小﹐色白﹐像线头。寄生在人体的小肠下部和大肠里。雌虫于夜晩爬至肛门处产卵﹐患者常觉肛门奇痒﹐可引起蛲虫病。

Eng

  • Cihui parasitic worm; human pinworm (Enterobius vermicularis)
  • Tần suất từ n. pinworm M:¹tiáo

Đức

  • Handedict Madenwurm (S, Zool)

Từ liên quan

Gần nghĩa

蛲虫病 · 虫儿 · 虫卵 · 虫子 · 虫害 · 虫情 · 虫洞 · 虫漆