蜂房不容鹄卵

fēng fáng bù róng hú luǎnphong phòng bất dung hộc noãn

Hán Việt: phong phòng bất dung hộc noãn · Pinyin: fēng fáng bù róng hú luǎn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

鹄:天鹅。蜂房装不下天鹅蛋。比喻小容器装不下体积大的东西。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻小形不足以包大體。《淮南子.氾論》:「牛蹄之涔,不能生鱣鮪,而蜂房不容鵠卵。」

Cấu tạo: 蜂 (phong) + 房 (phòng) + 不 (bất) + 容 (dung) + 鵠 (hộc) + 卵 (noãn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鹄:天鹅。蜂房装不下天鹅蛋。比喻小容器装不下体积大的东西。